TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干粮袋

gānliángdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾糧袋

Âm Hán Việt CAN LƯƠNG ĐẠI

干粮袋 nghĩa là ba lô, túi hành lý.

Nghĩa của 干粮袋

gānliángdài

CAN LƯƠNG ĐẠIphồn thể 乾糧袋
  1. Ba lô (đựng lương thực)
  2. Túi hành lý

Câu hỏi thường gặp

干粮袋 nghĩa là gì?

干粮袋 (gānliángdài) nghĩa là ba lô, túi hành lý.

干粮袋 đọc thế nào?

干粮袋 đọc là gānliángdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 干粮袋 là gì?

Âm Hán Việt của 干粮袋 là "can lương đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.