TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干群

gànqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幹群

Âm Hán Việt CÁN QUẦN

干群 nghĩa là Cán bộ và quần chúng.

Nghĩa của 干群

gànqún

CÁN QUẦNDanh từphồn thể 幹群
  1. Cán bộ và quần chúng
  2. Quan chức đảng và người dân thường

Câu hỏi thường gặp

干群 nghĩa là gì?

干群 (gànqún) nghĩa là Cán bộ và quần chúng.

干群 đọc thế nào?

干群 đọc là gànqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 干群 là gì?

Âm Hán Việt của 干群 là "cán quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.