干脆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 乾脆
干脆 nghĩa là thẳng thắn.
Nghĩa của 干脆
gāncuì
CAN THÚYTính từ, Phó từphồn thể 乾脆- Thẳng thắn
- Đi thẳng vào vấn đề
- Đơn giản
- Chỉ
- Có lẽ nên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干脆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 干脆
Câu hỏi thường gặp
干脆 nghĩa là gì?
干脆 (gāncuì) nghĩa là thẳng thắn.
干脆 đọc thế nào?
干脆 đọc là gāncuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 干脆 là gì?
Âm Hán Việt của 干脆 là "can thúy".