TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干脆

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāncuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾脆

Âm Hán Việt CAN THÚY

干脆 nghĩa là thẳng thắn.

Nghĩa của 干脆

gāncuì

CAN THÚYTính từ, Phó từphồn thể 乾脆
  1. Thẳng thắn
  2. Đi thẳng vào vấn đề
  3. Đơn giản
  4. Chỉ
  5. Có lẽ nên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干脆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 干脆

Câu hỏi thường gặp

干脆 nghĩa là gì?

干脆 (gāncuì) nghĩa là thẳng thắn.

干脆 đọc thế nào?

干脆 đọc là gāncuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 干脆 là gì?

Âm Hán Việt của 干脆 là "can thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.