TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干脆利落

gāncuìlìluo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾脆利落

Âm Hán Việt CAN THÚY LỢI LẠC

干脆利落 nghĩa là Trực tiếp và hiệu quả.

Nghĩa của 干脆利落

gāncuìlìluo

CAN THÚY LỢI LẠCphồn thể 乾脆利落
  1. lời nói hoặc hành động Trực tiếp và hiệu quả
  2. Không vòng vo

Câu hỏi thường gặp

干脆利落 nghĩa là gì?

干脆利落 (gāncuìlìluo) nghĩa là Trực tiếp và hiệu quả.

干脆利落 đọc thế nào?

干脆利落 đọc là gāncuìlìluo (pinyin).

Âm Hán Việt của 干脆利落 là gì?

Âm Hán Việt của 干脆利落 là "can thúy lợi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.