干脆利落 (gāncuìlìluo) nghĩa là Trực tiếp và hiệu quả.
干脆利落 đọc thế nào?
干脆利落 đọc là gāncuìlìluo (pinyin).
Âm Hán Việt của 干脆利落 là gì?
Âm Hán Việt của 干脆利落 là "can thúy lợi lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.