TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干贝

gānbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾貝

Âm Hán Việt CAN BỐI

干贝 nghĩa là cồi điệp khô, sò điệp khô.

Nghĩa của 干贝

gānbèi

CAN BỐIDanh từphồn thể 乾貝
  1. Cồi điệp khô
  2. Sò điệp khô

Câu hỏi thường gặp

干贝 nghĩa là gì?

干贝 (gānbèi) nghĩa là cồi điệp khô, sò điệp khô.

干贝 đọc thế nào?

干贝 đọc là gānbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 干贝 là gì?

Âm Hán Việt của 干贝 là "can bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.