TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平减

píngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平減

Âm Hán Việt BÌNH GIẢM

平减 nghĩa là giảm phát, giảm.

Nghĩa của 平减

píngjiǎn

BÌNH GIẢMphồn thể 平減
  1. Giảm phát
  2. Giảm (con số, đặc biệt là giá cả)

Câu hỏi thường gặp

平减 nghĩa là gì?

平减 (píngjiǎn) nghĩa là giảm phát, giảm.

平减 đọc thế nào?

平减 đọc là píngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平减 là gì?

Âm Hán Việt của 平减 là "bình giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.