TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平均差

píngjūnchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH QUÂN SAI

平均差 nghĩa là độ lệch trung bình.

Nghĩa của 平均差

píngjūnchā

BÌNH QUÂN SAI
  1. toán học Độ lệch trung bình

Câu hỏi thường gặp

平均差 nghĩa là gì?

平均差 (píngjūnchā) nghĩa là độ lệch trung bình.

平均差 đọc thế nào?

平均差 đọc là píngjūnchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 平均差 là gì?

Âm Hán Việt của 平均差 là "bình quân sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.