平均成本法 (píngjūnchéngběnfǎ) nghĩa là Phương pháp trung bình giá.
平均成本法 đọc thế nào?
平均成本法 đọc là píngjūnchéngběnfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 平均成本法 là gì?
Âm Hán Việt của 平均成本法 là "bình quân thành bản pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.