TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平均成本法

píngjūnchéngběnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH QUÂN THÀNH BẢN PHÁP

平均成本法 nghĩa là Phương pháp trung bình giá.

Nghĩa của 平均成本法

píngjūnchéngběnfǎ

BÌNH QUÂN THÀNH BẢN PHÁP
  1. tài chính Phương pháp trung bình giá

Câu hỏi thường gặp

平均成本法 nghĩa là gì?

平均成本法 (píngjūnchéngběnfǎ) nghĩa là Phương pháp trung bình giá.

平均成本法 đọc thế nào?

平均成本法 đọc là píngjūnchéngběnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 平均成本法 là gì?

Âm Hán Việt của 平均成本法 là "bình quân thành bản pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.