TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平型关大捷

Píngxíngguān Dàjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平型關大捷

Âm Hán Việt BÌNH HÌNH QUAN ĐẠI TIỆP

平型关大捷 nghĩa là Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型关 (Píngxíngguān).

Nghĩa của 平型关大捷

Píngxíngguān Dàjié

BÌNH HÌNH QUAN ĐẠI TIỆPphồn thể 平型關大捷tên riêng
  1. Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型关 (Píngxíngguān)

Câu hỏi thường gặp

平型关大捷 nghĩa là gì?

平型关大捷 (píngxíngguān dàjié) nghĩa là Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型关 (Píngxíngguān).

平型关大捷 đọc thế nào?

平型关大捷 đọc là Píngxíngguān Dàjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 平型关大捷 là gì?

Âm Hán Việt của 平型关大捷 là "bình hình quan đại tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.