Thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại
Câu hỏi thường gặp
平声 nghĩa là gì?
平声 (píngshēng) nghĩa là Thanh bằng hoặc thanh ngang.
平声 đọc thế nào?
平声 đọc là píngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平声 là gì?
Âm Hán Việt của 平声 là "bình thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.