平复 nghĩa là bình tĩnh lại, lắng xuống, được chữa khỏi, lành bệnh.
Nghĩa của 平复
píngfù
BÌNH PHỤCĐộng từphồn thể 平復
Bình tĩnh lại; lắng xuống
Được chữa khỏi; lành bệnh
Câu hỏi thường gặp
平复 nghĩa là gì?
平复 (píngfù) nghĩa là bình tĩnh lại, lắng xuống, được chữa khỏi, lành bệnh.
平复 đọc thế nào?
平复 đọc là píngfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 平复 là gì?
Âm Hán Việt của 平复 là "bình phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.