TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平常心

píngchángxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THƯỜNG TÂM
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

平常心 nghĩa là sự điềm tĩnh, bình tĩnh.

Nghĩa của 平常心

píngchángxīn

BÌNH THƯỜNG TÂMDanh từ
  1. Sự điềm tĩnh
  2. Bình tĩnh
  3. Sự bình thản

Câu hỏi thường gặp

平常心 nghĩa là gì?

平常心 (píngchángxīn) nghĩa là sự điềm tĩnh, bình tĩnh.

平常心 đọc thế nào?

平常心 đọc là píngchángxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平常心 là gì?

Âm Hán Việt của 平常心 là "bình thường tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.