TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平常日

píngchángrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THƯỜNG NHẬT

平常日 nghĩa là ngày trong tuần.

Nghĩa của 平常日

píngchángrì

BÌNH THƯỜNG NHẬTDanh từ
  1. Ngày trong tuần

Câu hỏi thường gặp

平常日 nghĩa là gì?

平常日 (píngchángrì) nghĩa là ngày trong tuần.

平常日 đọc thế nào?

平常日 đọc là píngchángrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平常日 là gì?

Âm Hán Việt của 平常日 là "bình thường nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.