TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平成

Píngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THÀNH

平成 nghĩa là Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁 (Míngrén).

Nghĩa của 平成

Píngchéng

BÌNH THÀNHĐộng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁 (Míngrén)

Câu hỏi thường gặp

平成 nghĩa là gì?

平成 (píngchéng) nghĩa là Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁 (Míngrén).

平成 đọc thế nào?

平成 đọc là Píngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平成 là gì?

Âm Hán Việt của 平成 là "bình thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.