TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平息

píngxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH TỨC

平息 nghĩa là lắng xuống, dịu đi, dập tắt, hòa giải.

Nghĩa của 平息

píngxī

BÌNH TỨCĐộng từ
  1. gió, v.v. Lắng xuống; dịu đi
  2. Dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.)
  3. Trấn áp (nổi loạn, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平息

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平息 nghĩa là gì?

平息 (píngxī) nghĩa là lắng xuống, dịu đi, dập tắt, hòa giải.

平息 đọc thế nào?

平息 đọc là píngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 平息 là gì?

Âm Hán Việt của 平息 là "bình tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.