TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平抑

píngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ỨC

平抑 nghĩa là bình ổn, kiểm soát.

Nghĩa của 平抑

píngyì

BÌNH ỨC
  1. Bình ổn
  2. Kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

平抑 nghĩa là gì?

平抑 (píngyì) nghĩa là bình ổn, kiểm soát.

平抑 đọc thế nào?

平抑 đọc là píngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平抑 là gì?

Âm Hán Việt của 平抑 là "bình ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.