TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平摊

píngtān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平攤

Âm Hán Việt BÌNH THAN

平摊 nghĩa là trải ra, chia đều.

Nghĩa của 平摊

píngtān

BÌNH THANĐộng từphồn thể 平攤
  1. Trải ra
  2. nghĩa bóng Chia đều

Câu hỏi thường gặp

平摊 nghĩa là gì?

平摊 (píngtān) nghĩa là trải ra, chia đều.

平摊 đọc thế nào?

平摊 đọc là píngtān (pinyin).

Âm Hán Việt của 平摊 là gì?

Âm Hán Việt của 平摊 là "bình than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.