平方反比律 nghĩa là Định luật nghịch đảo bình phương (vật lý).
Nghĩa của 平方反比律
píngfāngfǎnbǐlǜ
BÌNH PHƯƠNG PHẢN TỶ LUẬT
Định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
Câu hỏi thường gặp
平方反比律 nghĩa là gì?
平方反比律 (píngfāngfǎnbǐlǜ) nghĩa là Định luật nghịch đảo bình phương (vật lý).
平方反比律 đọc thế nào?
平方反比律 đọc là píngfāngfǎnbǐlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 平方反比律 là gì?
Âm Hán Việt của 平方反比律 là "bình phương phản tỷ luật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.