TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平方平均数

píngfāngpíngjūnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平方平均數

Âm Hán Việt BÌNH PHƯƠNG BÌNH QUÂN SỐ

平方平均数 nghĩa là Căn bậc hai trung bình (RMS).

Nghĩa của 平方平均数

píngfāngpíngjūnshù

BÌNH PHƯƠNG BÌNH QUÂN SỐphồn thể 平方平均數
  1. Căn bậc hai trung bình (RMS)

Câu hỏi thường gặp

平方平均数 nghĩa là gì?

平方平均数 (píngfāngpíngjūnshù) nghĩa là Căn bậc hai trung bình (RMS).

平方平均数 đọc thế nào?

平方平均数 đọc là píngfāngpíngjūnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 平方平均数 là gì?

Âm Hán Việt của 平方平均数 là "bình phương bình quân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.