平方成反比 nghĩa là Tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý).
Nghĩa của 平方成反比
píngfāngchéngfǎnbǐ
BÌNH PHƯƠNG THÀNH PHẢN TỶ
Tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
Câu hỏi thường gặp
平方成反比 nghĩa là gì?
平方成反比 (píngfāngchéngfǎnbǐ) nghĩa là Tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý).
平方成反比 đọc thế nào?
平方成反比 đọc là píngfāngchéngfǎnbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 平方成反比 là gì?
Âm Hán Việt của 平方成反比 là "bình phương thành phản tỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.