TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平时不烧香,临时抱佛脚

píngshíbùshāoxiāng línshíbàofójiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平時不燒香,臨時抱佛腳

平时不烧香,临时抱佛脚 nghĩa là Ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối.

Nghĩa của 平时不烧香,临时抱佛脚

píngshíbùshāoxiāng línshíbàofójiǎo

phồn thể 平時不燒香,臨時抱佛腳
  1. nghĩa đen Ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối
  2. Làm việc vào phút chót
  3. Nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)

Câu hỏi thường gặp

平时不烧香,临时抱佛脚 nghĩa là gì?

平时不烧香,临时抱佛脚 (píngshíbùshāoxiāng línshíbàofójiǎo) nghĩa là Ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối.

平时不烧香,临时抱佛脚 đọc thế nào?

平时不烧香,临时抱佛脚 đọc là píngshíbùshāoxiāng línshíbàofójiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.