TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平时

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
píngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平時

Âm Hán Việt BÌNH THỜI

平时 nghĩa là thường lệ.

Nghĩa của 平时

píngshí

BÌNH THỜIDanh từphồn thể 平時
  1. Thường lệ
  2. Trong thời gian bình thường
  3. Trong thời bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平时

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平时 nghĩa là gì?

平时 (píngshí) nghĩa là thường lệ.

平时 đọc thế nào?

平时 đọc là píngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 平时 là gì?

Âm Hán Việt của 平时 là "bình thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.