TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平替

píngtì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THẾ

平替 nghĩa là Lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý.

Nghĩa của 平替

píngtì

BÌNH THẾDanh từ
  1. tân ngữ khoảng năm 2021 Lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Câu hỏi thường gặp

平替 nghĩa là gì?

平替 (píngtì) nghĩa là Lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý.

平替 đọc thế nào?

平替 đọc là píngtì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平替 là gì?

Âm Hán Việt của 平替 là "bình thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.