TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平权

píngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平權

Âm Hán Việt BÌNH QUYỀN

平权 nghĩa là quyền bình đẳng.

Nghĩa của 平权

píngquán

BÌNH QUYỀNĐộng từphồn thể 平權
  1. Quyền bình đẳng

Câu hỏi thường gặp

平权 nghĩa là gì?

平权 (píngquán) nghĩa là quyền bình đẳng.

平权 đọc thế nào?

平权 đọc là píngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 平权 là gì?

Âm Hán Việt của 平权 là "bình quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.