TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平津战役

Píngjīn Zhànyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平津戰役

Âm Hán Việt BÌNH TÂN CHIẾN DỊCH

平津战役 nghĩa là Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc.

Nghĩa của 平津战役

Píngjīn Zhànyì

BÌNH TÂN CHIẾN DỊCHphồn thể 平津戰役tên riêng
  1. Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

平津战役 nghĩa là gì?

平津战役 (píngjīn zhànyì) nghĩa là Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc.

平津战役 đọc thế nào?

平津战役 đọc là Píngjīn Zhànyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平津战役 là gì?

Âm Hán Việt của 平津战役 là "bình tân chiến dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.