TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平滑

pínghuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HOẠT

平滑 nghĩa là Bằng phẳng và mịn màng.

Nghĩa của 平滑

pínghuá

BÌNH HOẠTTính từ
  1. Bằng phẳng và mịn màng

Từ ghép có 平滑

Câu hỏi thường gặp

平滑 nghĩa là gì?

平滑 (pínghuá) nghĩa là Bằng phẳng và mịn màng.

平滑 đọc thế nào?

平滑 đọc là pínghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 平滑 là gì?

Âm Hán Việt của 平滑 là "bình hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.