TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平衡棒

pínghéngbàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HÀNH BỔNG

平衡棒 nghĩa là Cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng).

Nghĩa của 平衡棒

pínghéngbàng

BÌNH HÀNH BỔNG
  1. Cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)

Câu hỏi thường gặp

平衡棒 nghĩa là gì?

平衡棒 (pínghéngbàng) nghĩa là Cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng).

平衡棒 đọc thế nào?

平衡棒 đọc là pínghéngbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平衡棒 là gì?

Âm Hán Việt của 平衡棒 là "bình hành bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.