TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平装本

píngzhuāngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平裝本

Âm Hán Việt BÌNH TRANG BẢN

平装本 nghĩa là sách bìa mềm.

Nghĩa của 平装本

píngzhuāngběn

BÌNH TRANG BẢNDanh từphồn thể 平裝本
  1. Sách bìa mềm

Câu hỏi thường gặp

平装本 nghĩa là gì?

平装本 (píngzhuāngběn) nghĩa là sách bìa mềm.

平装本 đọc thế nào?

平装本 đọc là píngzhuāngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平装本 là gì?

Âm Hán Việt của 平装本 là "bình trang bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.