TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平视

píngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平視

Âm Hán Việt BÌNH THỊ

平视 nghĩa là nhìn thẳng, nhìn trực diện.

Nghĩa của 平视

píngshì

BÌNH THỊĐộng từphồn thể 平視
  1. Nhìn thẳng
  2. Nhìn trực diện
  3. thiết bị Màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

平视 nghĩa là gì?

平视 (píngshì) nghĩa là nhìn thẳng, nhìn trực diện.

平视 đọc thế nào?

平视 đọc là píngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平视 là gì?

Âm Hán Việt của 平视 là "bình thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.