平话
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 平話
平话 nghĩa là Nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận.
Nghĩa của 平话
pínghuà
BÌNH THOẠIDanh từphồn thể 平話- Nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận
Câu hỏi thường gặp
平话 nghĩa là gì?
平话 (pínghuà) nghĩa là Nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận.
平话 đọc thế nào?
平话 đọc là pínghuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 平话 là gì?
Âm Hán Việt của 平话 là "bình thoại".