TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平野

Píngyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH DÃ

平野 nghĩa là Hirano (họ Nhật Bản).

Nghĩa của 平野

Píngyě

BÌNH DÃDanh từtên riêng
  1. Hirano (họ Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

平野 nghĩa là gì?

平野 (píngyě) nghĩa là Hirano (họ Nhật Bản).

平野 đọc thế nào?

平野 đọc là Píngyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 平野 là gì?

Âm Hán Việt của 平野 là "bình dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.