TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平顺

píngshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平順

Âm Hán Việt BÌNH THUẬN

平顺 nghĩa là êm ả, trôi chảy.

Nghĩa của 平顺

píngshùn

BÌNH THUẬNTính từ, Tên riêngphồn thể 平順
  1. Êm ả
  2. Trôi chảy
  3. Thuận buồm xuôi gió

Píngshùn

BÌNH THUẬNTính từ, Tên riêngphồn thể 平順tên riêng
  1. Bình Thuận, huyện ở Sơn Tây, Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

平顺 nghĩa là gì?

平顺 (píngshùn, píngshùn) nghĩa là êm ả, trôi chảy.

平顺 đọc thế nào?

平顺 đọc là píngshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平顺 là gì?

Âm Hán Việt của 平顺 là "bình thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.