年
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 秊
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱𠂉㐄,⿻午⿱一丨,⿻午丄 Mọi âm Hán Việt của chữ: niên Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
年 nghĩa là ngũ cốc, mùa thu hoạch, năm.
Nghĩa của 年
nián
NIÊNphồn thể 秊- Ngũ cốc
- cũ Mùa thu hoạch
- Biến thể của 年 (nián)
nián
NIÊN- Năm
Nián
NIÊNtên riêng- họ Họ Nián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年
Đồng nghĩa
Từ ghép có 年
Thành ngữ có 年
- 年轻力壮 — Trẻ và khỏe
- 年复一年 — Qua nhiều năm; năm này qua năm khác
- 有生之年 — Trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời
- 年久失修 — Cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng
- 长年累月 — Năm này qua năm khác
- 不减当年 — Không suy giảm chút nào
- 年富力强 — Trẻ và tràn đầy sức sống
- 年老体弱 — Già yếu
- 度日如年 — Một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm
- 年轻气盛 — Đầy sức sống tuổi trẻ
- 英年早逝 — Chết sớm
- 而立之年 — Tuổi 30
- 遗臭万年 — Lưu xú muôn đời
- 风烛残年 — Những ngày cuối đời
- 颐养天年 — Dưỡng tuổi trời
- 垂暮之年 — Tuổi già
- 成年累月 — Năm này qua năm khác
- 年高德劭 — Tuổi cao đức trọng
- 耄耋之年 — Tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)
- 豆蔻年华 — 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
Câu ví dụ với 年
- 那幅画有多少年了? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784058
- 从2008年到2011年,我在美国生活。 Cóng 2 0 0 8 nián dào 2 0 1 1 nián, wǒ zài Měiguó shēnghuó.Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2037319
- 我1977年在大阪市出生。 Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10301555
- 我父亲住在名古屋有30年了。 Wǒ fùqīn zhù zài Mínggǔwū yǒu 3 0 nián le.Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671565
- 他已经教了20年。 Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875393
- 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年 nghĩa là gì?
年 (nián, nián) nghĩa là ngũ cốc, mùa thu hoạch, năm.
年 đọc thế nào?
年 đọc là nián (pinyin).
Âm Hán Việt của 年 là gì?
Âm Hán Việt của 年 là "niên".