TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秊

Âm Hán Việt NIÊN
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱𠂉㐄,⿻午⿱一丨,⿻午丄 Mọi âm Hán Việt của chữ: niên Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

年 nghĩa là ngũ cốc, mùa thu hoạch, năm.

Nghĩa của 年

nián

NIÊNphồn thể 秊
  1. Ngũ cốc
  2. cũ Mùa thu hoạch
  3. Biến thể của 年 (nián)

nián

NIÊN
  1. Năm

Nián

NIÊNtên riêng
  1. họ Họ Nián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年

Đồng nghĩa

Từ ghép có 年

Thành ngữ có 年

Câu ví dụ với 年

  • 那幅画有多少年了? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784058
  • 从2008年到2011年,我在美国生活。 Cóng 2 0 0 8 nián dào 2 0 1 1 nián, wǒ zài Měiguó shēnghuó.Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2037319
  • 我1977年在大阪市出生。 Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10301555
  • 我父亲住在名古屋有30年了。 Wǒ fùqīn zhù zài Mínggǔwū yǒu 3 0 nián le.Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671565
  • 他已经教了20年。 Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875393
  • 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年 nghĩa là gì?

年 (nián, nián) nghĩa là ngũ cốc, mùa thu hoạch, năm.

年 đọc thế nào?

年 đọc là nián (pinyin).

Âm Hán Việt của 年 là gì?

Âm Hán Việt của 年 là "niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.