TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年久失修

niánjiǔshīxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN CỬU THẤT TU

年久失修 nghĩa là Cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng.

Nghĩa của 年久失修

niánjiǔshīxiū

NIÊN CỬU THẤT TUCụm từ
  1. thành ngữ Cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng
  2. Đổ nát

Câu hỏi thường gặp

年久失修 nghĩa là gì?

年久失修 (niánjiǔshīxiū) nghĩa là Cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng.

年久失修 đọc thế nào?

年久失修 đọc là niánjiǔshīxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 年久失修 là gì?

Âm Hán Việt của 年久失修 là "niên cửu thất tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.