TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年三十

niánsānshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN TAM THẬP

年三十 nghĩa là Ngày cuối cùng của năm âm lịch.

Nghĩa của 年三十

niánsānshí

NIÊN TAM THẬPDanh từ
  1. Ngày cuối cùng của năm âm lịch
  2. Đêm Giao Thừa

Từ ghép có 年三十

Câu hỏi thường gặp

年三十 nghĩa là gì?

年三十 (niánsānshí) nghĩa là Ngày cuối cùng của năm âm lịch.

年三十 đọc thế nào?

年三十 đọc là niánsānshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 年三十 là gì?

Âm Hán Việt của 年三十 là "niên tam thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.