年之久
giọng máy của trình duyệt
年之久 nghĩa là thời kỳ.
Nghĩa của 年之久
niánzhījiǔ
NIÊN CHI CỬU- Thời kỳ ... năm
Câu hỏi thường gặp
年之久 nghĩa là gì?
年之久 (niánzhījiǔ) nghĩa là thời kỳ.
年之久 đọc thế nào?
年之久 đọc là niánzhījiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 年之久 là gì?
Âm Hán Việt của 年之久 là "niên chi cửu".