TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年产

niánchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年產

Âm Hán Việt NIÊN SẢN

年产 nghĩa là sản lượng hàng năm.

Nghĩa của 年产

niánchǎn

NIÊN SẢNphồn thể 年產
  1. Sản lượng hàng năm

Câu hỏi thường gặp

年产 nghĩa là gì?

年产 (niánchǎn) nghĩa là sản lượng hàng năm.

年产 đọc thế nào?

年产 đọc là niánchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 年产 là gì?

Âm Hán Việt của 年产 là "niên sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.