TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年代

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
niándài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN ĐẠI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

年代 nghĩa là Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi).

Nghĩa của 年代

niándài

NIÊN ĐẠIDanh từ
  1. Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
  2. Thời đại
  3. Kỷ nguyên
  4. Giai đoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年代

Đồng nghĩa

Từ ghép có 年代

Câu hỏi thường gặp

年代 nghĩa là gì?

年代 (niándài) nghĩa là Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi).

年代 đọc thế nào?

年代 đọc là niándài (pinyin).

Âm Hán Việt của 年代 là gì?

Âm Hán Việt của 年代 là "niên đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.