年代
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
年代 nghĩa là Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi).
Nghĩa của 年代
niándài
NIÊN ĐẠIDanh từ- Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
- Thời đại
- Kỷ nguyên
- Giai đoạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年代
Đồng nghĩa
Từ ghép có 年代
Câu hỏi thường gặp
年代 nghĩa là gì?
年代 (niándài) nghĩa là Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi).
年代 đọc thế nào?
年代 đọc là niándài (pinyin).
Âm Hán Việt của 年代 là gì?
Âm Hán Việt của 年代 là "niên đại".