TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年代初

niándàichū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN ĐẠI SƠ

年代初 nghĩa là đầu một thời đại, đầu một thập kỷ.

Nghĩa của 年代初

niándàichū

NIÊN ĐẠI SƠ
  1. Đầu một thời đại
  2. Đầu một thập kỷ

Câu hỏi thường gặp

年代初 nghĩa là gì?

年代初 (niándàichū) nghĩa là đầu một thời đại, đầu một thập kỷ.

年代初 đọc thế nào?

年代初 đọc là niándàichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 年代初 là gì?

Âm Hán Việt của 年代初 là "niên đại sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.