年内
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 年內
年内 nghĩa là trong năm hiện tại.
Nghĩa của 年内
niánnèi
NIÊN NỘIPhó từ, Danh từphồn thể 年內- Trong năm hiện tại
Câu ví dụ với 年内
- 很难在2、3年内掌握法语。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年内 nghĩa là gì?
年内 (niánnèi) nghĩa là trong năm hiện tại.
年内 đọc thế nào?
年内 đọc là niánnèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 年内 là gì?
Âm Hán Việt của 年内 là "niên nội".