TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年前

niánqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN TIỀN

年前 nghĩa là trước cuối năm, vào cuối năm, không lâu trước tết.

Nghĩa của 年前

niánqián

NIÊN TIỀNDanh từ
  1. Trước cuối năm
  2. Vào cuối năm; không lâu trước Tết

Câu ví dụ với 年前

  • 我8年前就结婚了。 Wǒ 8 niánqián jiù jiéhūn le.Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334153

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年前 nghĩa là gì?

年前 (niánqián) nghĩa là trước cuối năm, vào cuối năm, không lâu trước tết.

年前 đọc thế nào?

年前 đọc là niánqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 年前 là gì?

Âm Hán Việt của 年前 là "niên tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.