年前
年前 nghĩa là trước cuối năm, vào cuối năm, không lâu trước tết.
Nghĩa của 年前
niánqián
NIÊN TIỀNDanh từ- Trước cuối năm
- Vào cuối năm; không lâu trước Tết
Câu ví dụ với 年前
- 我8年前就结婚了。 Wǒ 8 niánqián jiù jiéhūn le.Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年前 nghĩa là gì?
年前 (niánqián) nghĩa là trước cuối năm, vào cuối năm, không lâu trước tết.
年前 đọc thế nào?
年前 đọc là niánqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 年前 là gì?
Âm Hán Việt của 年前 là "niên tiền".