TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年均

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niánjūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN QUÂN

年均 nghĩa là bình quân hằng năm.

Nghĩa của 年均

niánjūn

NIÊN QUÂN
  1. Bình quân hằng năm (tỷ lệ)

Câu hỏi thường gặp

年均 nghĩa là gì?

年均 (niánjūn) nghĩa là bình quân hằng năm.

年均 đọc thế nào?

年均 đọc là niánjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 年均 là gì?

Âm Hán Việt của 年均 là "niên quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.