TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年均增长率

niánjūnzēngzhǎnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年均增長率

Âm Hán Việt NIÊN QUÂN TĂNG TRƯỞNG SUẤT

年均增长率 nghĩa là Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm.

Nghĩa của 年均增长率

niánjūnzēngzhǎnglǜ

NIÊN QUÂN TĂNG TRƯỞNG SUẤTphồn thể 年均增長率
  1. Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm

Câu hỏi thường gặp

年均增长率 nghĩa là gì?

年均增长率 (niánjūnzēngzhǎnglǜ) nghĩa là Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm.

年均增长率 đọc thế nào?

年均增长率 đọc là niánjūnzēngzhǎnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 年均增长率 là gì?

Âm Hán Việt của 年均增长率 là "niên quân tăng trưởng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.