TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年均日照

niánjūnrìzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN QUÂN NHẬT CHIẾU

年均日照 nghĩa là Lượng ánh nắng trung bình hằng năm.

Nghĩa của 年均日照

niánjūnrìzhào

NIÊN QUÂN NHẬT CHIẾU
  1. Lượng ánh nắng trung bình hằng năm

Câu hỏi thường gặp

年均日照 nghĩa là gì?

年均日照 (niánjūnrìzhào) nghĩa là Lượng ánh nắng trung bình hằng năm.

年均日照 đọc thế nào?

年均日照 đọc là niánjūnrìzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 年均日照 là gì?

Âm Hán Việt của 年均日照 là "niên quân nhật chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.