TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年度

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niándù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN ĐỘ

年度 nghĩa là Năm (ví dụ: năm học, năm tài chính).

Nghĩa của 年度

niándù

NIÊN ĐỘDanh từ, Tính từ
  1. Năm (ví dụ: năm học, năm tài chính)
  2. Hằng năm

Từ ghép có 年度

Câu hỏi thường gặp

年度 nghĩa là gì?

年度 (niándù) nghĩa là Năm (ví dụ: năm học, năm tài chính).

年度 đọc thế nào?

年度 đọc là niándù (pinyin).

Âm Hán Việt của 年度 là gì?

Âm Hán Việt của 年度 là "niên độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.