TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年度大会

niándùdàhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年度大會

Âm Hán Việt NIÊN ĐỘ ĐẠI HỘI

年度大会 nghĩa là cuộc họp thường niên.

Nghĩa của 年度大会

niándùdàhuì

NIÊN ĐỘ ĐẠI HỘIphồn thể 年度大會
  1. Cuộc họp thường niên
  2. Đại hội cổ đông thường niên (AGM)

Câu hỏi thường gặp

年度大会 nghĩa là gì?

年度大会 (niándùdàhuì) nghĩa là cuộc họp thường niên.

年度大会 đọc thế nào?

年度大会 đọc là niándùdàhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 年度大会 là gì?

Âm Hán Việt của 年度大会 là "niên độ đại hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.