TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年画

niánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年畫

Âm Hán Việt NIÊN HỌA
Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng)

年画 nghĩa là tranh tết.

Nghĩa của 年画

niánhuà

NIÊN HỌADanh từphồn thể 年畫
  1. Tranh Tết (Xuân)

Câu hỏi thường gặp

年画 nghĩa là gì?

年画 (niánhuà) nghĩa là tranh tết.

年画 đọc thế nào?

年画 đọc là niánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 年画 là gì?

Âm Hán Việt của 年画 là "niên họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.