TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年表

niánbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN BIỂU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “niên biểu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

年表 nghĩa là mốc thời gian, niên biểu.

Nghĩa của 年表

niánbiǎo

NIÊN BIỂUDanh từ
  1. Mốc thời gian
  2. Niên biểu
  3. Sử biên niên
  4. Năm tài chính
  5. Năm

Câu hỏi thường gặp

年表 nghĩa là gì?

年表 (niánbiǎo) nghĩa là mốc thời gian, niên biểu.

年表 đọc thế nào?

年表 đọc là niánbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 年表 là gì?

Âm Hán Việt của 年表 là "niên biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.