TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年谱

niánpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年譜

Âm Hán Việt NIÊN PHỔ

年谱 nghĩa là biên niên sử.

Nghĩa của 年谱

niánpǔ

NIÊN PHỔDanh từphồn thể 年譜
  1. Biên niên sử (về cuộc đời của ai đó)

Câu hỏi thường gặp

年谱 nghĩa là gì?

年谱 (niánpǔ) nghĩa là biên niên sử.

年谱 đọc thế nào?

年谱 đọc là niánpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 年谱 là gì?

Âm Hán Việt của 年谱 là "niên phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.