TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年轮

niánlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年輪

Âm Hán Việt NIÊN LUÂN

年轮 nghĩa là vòng năm, vòng sinh trưởng.

Nghĩa của 年轮

niánlún

NIÊN LUÂNDanh từphồn thể 年輪
  1. Vòng năm
  2. Vòng sinh trưởng

Câu ví dụ với 年轮

  • 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年轮 nghĩa là gì?

年轮 (niánlún) nghĩa là vòng năm, vòng sinh trưởng.

年轮 đọc thế nào?

年轮 đọc là niánlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 年轮 là gì?

Âm Hán Việt của 年轮 là "niên luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.